国内的 [Quốc Nội Đích]
こくないてき
Tính từ đuôi na
nội địa; trong nước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本の問題点は、国内での階級的な個人同士の関係の延長として国際関係をとらえてきたことである。
Vấn đề của Nhật Bản là đã xem xét quan hệ quốc tế như là sự mở rộng của các mối quan hệ cá nhân cấp bậc trong nước.