国内市場 [Quốc Nội Thị Trường]

こくないしじょう

Danh từ chung

thị trường nội địa

JP: 国内こくない市場しじょう競争きょうそうはすさまじいものです。

VI: Cạnh tranh trên thị trường nội địa rất khốc liệt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国内こくない市場しじょう縮小しゅくしょうはインフレにるものです。
Sự thu hẹp của thị trường nội địa là do lạm phát.
ゲーム国内こくない市場しじょう飽和ほうわ状態じょうたいで、おおきなヒットは期待きたいできない。
Thị trường máy chơi game trong nước đã bão hòa, không thể kỳ vọng vào một hit lớn.
会社かいしゃ国内こくない販売はんばいみをカバーするため輸出ゆしゅつ市場しじょうけている。
Công ty đang hướng tới thị trường xuất khẩu để bù đắp cho sự sụt giảm trong nội địa.