国内外 [Quốc Nội Ngoại]

こくないがい

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

trong và ngoài nước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

趣味しゅみ旅行りょこうで、国内外こくないがいわずおこなったことのない場所ばしょくのがきです。
Sở thích của tôi là du lịch, tôi thích đến những nơi mình chưa từng đến, không phân biệt trong nước hay nước ngoài.