国元 [Quốc Nguyên]
国許 [Quốc Hứa]
国もと [Quốc]
くにもと
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
quê hương; quê nhà; nơi sinh
JP: 今朝私は国元から父が病気になったという電報を受け取った。
VI: Sáng nay tôi nhận được điện báo từ quê nhà báo tin bố tôi bị ốm.