国側 [Quốc Trắc]
くにがわ
Danh từ chung
nhà nước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
イスラエル側の心変わりのために、中東和平交渉の構成国に変更があるかもしれません。
Do sự thay đổi quan điểm của phía Israel, có thể sẽ có sự thay đổi trong các quốc gia tham gia đàm phán hòa bình Trung Đông.
先進諸国では出生率の上昇が図られる一方で、発展途上国では出生率の抑制が叫ばれる。これは先進国側のエゴととらえられ、発展途上国側との合意形成は極めて難しいことになろう。
Trong khi các nước phát triển đang cố gắng tăng tỷ lệ sinh, các nước đang phát triển lại kêu gọi kiểm soát tỷ lệ sinh. Điều này được xem là ích kỷ của các nước phát triển và việc đạt được sự đồng thuận với các nước đang phát triển là rất khó khăn.