国交断絶 [Quốc Giao Đoạn Tuyệt]
こっこうだんぜつ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
cắt đứt quan hệ ngoại giao
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それ以来カナダとイランの国交は断絶している。
Kể từ đó, quan hệ ngoại giao giữa Canada và Iran đã bị đình chỉ.