国中 [Quốc Trung]

国じゅう [Quốc]

くにじゅう
こくじゅう
こくちゅう – 国中

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từ

khắp cả nước; mọi nơi trong nước; trên toàn quốc

JP: かれくにちゅうたびした。

VI: Anh ấy đã đi du lịch khắp đất nước.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ名前なまえ国中くになかられている。
Tên của anh ấy được biết đến khắp cả nước.
警察けいさつ国中くになかなんひゃくもの麻薬まやく手入ていれをおこなった。
Cảnh sát đã tiến hành hàng trăm cuộc đột kích ma túy trên toàn quốc.
かれ演説えんぜつ国中くになかどこでもだい聴衆ちょうしゅう歓迎かんげいされた。
Bài phát biểu của anh ấy đã được đón nhận nồng nhiệt khắp cả nước.