国を治める [Quốc Trị]

くにをおさめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

quản lý đất nước; cai trị quốc gia

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのおうがそのくにおさめていた。
Vị vua đó đã trị vì đất nước.
だれがこのくにおさめていたんですか?
Ai đã cai trị đất nước này?
かれ自分じぶん家族かぞくすらりしきれないのに、ましていちこくおさめるなんて!
Anh ấy thậm chí không thể quản lý được gia đình mình, huống hồ là cai trị một quốc gia!