固辞 [Cố Từ]

こじ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

từ chối dứt khoát

JP: かれ総理そうりのたっての要請ようせい固辞こじした。

VI: Anh ấy đã từ chối yêu cầu đặc biệt của Thủ tướng.