固守 [Cố Thủ]

こしゅ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

bám chặt

JP: かれらはなおもこの理論りろん固守こしゅした。

VI: Họ vẫn kiên trì bảo vệ lý thuyết này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは自分じぶん信仰しんこう固守こしゅしなければならない。
Chúng ta phải giữ vững niềm tin của mình.
きみがいくらわらっても、ぼくはあくまでも自分じぶんあん固守こしゅします。
Dù em có cười đến mấy, tôi vẫn sẽ kiên quyết với ý định của mình.