図書カード [Đồ Thư]
としょカード
Danh từ chung
📝 thay thế 図書券 khoảng năm 1990
thẻ trả trước để mua sách; thẻ Tosho
🔗 図書券
Danh từ chung
thẻ chỉ mục sách thư viện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
図書カードあるよ。
Tôi có thẻ thư viện đây.