図を描く [Đồ Miêu]

ずをかく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

vẽ sơ đồ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先生せんせいは、ボードにえがきました。
Thầy giáo đã vẽ một bức tranh lên bảng.
先生せんせいが、ボードにえがいてくれました。
Thầy giáo đã vẽ một bức tranh lên bảng cho chúng tôi.