困ったことに [Khốn]

困った事に [Khốn Sự]

こまったことに

Cụm từ, thành ngữ

vấn đề là; không may

🔗 困った事

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ともかくこまったことだ。
Dù sao thì đây cũng là một vấn đề khó khăn.
こまったことになったな。
Thật là rắc rối rồi.
こまったことにかれなまものだ。
Điều khó khăn là anh ta lười biếng.
これはこまったことになった。
Đây là một rắc rối to.
こまったことにはかれ自分じぶんのことしかかんがえない。
Điều khó khăn là anh ta chỉ nghĩ cho bản thân mình.
こまったことは、かれらに時間じかんがないことです。
Điều khó khăn là họ không có thời gian.
こまったことは、かれらにおかねがないことです。
Điều khó khăn là họ không có tiền.
こまったことがあったら電話でんわして。
Nếu có vấn đề gì, hãy gọi điện cho tôi.
こまったことになりそうで心配しんぱいだ。
Có vẻ như sẽ gặp rắc rối, tôi lo lắng quá.
こまったことにそれはたかすぎる。
Điều khó khăn là nó quá đắt.