団体旅行 [Đoàn Thể Lữ Hành]
だんたいりょこう
Danh từ chung
du lịch theo nhóm
JP: 団体旅行より、一人旅のほうがおもしろい。
VI: Du lịch một mình thú vị hơn là đi theo đoàn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
団体旅行は楽しめないんだ。
Tôi không thích đi du lịch theo đoàn.
この団体は、旅行や健康管理といったことに関する情報を配布し、保険業や医療や住宅供給を規制する法律の制定といった、この年齢層の人々に影響のある諸問題に関して投票権を行使するように会員に勧めている。
Tổ chức này khuyến khích thành viên tham gia bỏ phiếu về các vấn đề ảnh hưởng đến nhóm tuổi này như phân phát thông tin về du lịch và quản lý sức khỏe, cũng như các luật điều chỉnh về bảo hiểm, y tế và cung cấp nhà ở.