因縁をつける [Nhân Duyên]
因縁を付ける [Nhân Duyên Phó]
いんねんをつける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
kiếm cớ gây sự; gây gổ
JP: あの男はよくつまらぬことで誰にでも因縁をつける。
VI: Người đàn ông đó thường xuyên gây sự với mọi người vì những chuyện vặt vãnh.