因果応報 [Nhân Quả Ứng Báo]

いんがおうほう

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

quả báo; công lý báo ứng; nghiệp; công lý thơ ca; thưởng phạt cho hành vi trong quá khứ

JP: きたな会社かいしゃったものの、腹心ふくしんだとおもっていた部下ぶか裏切うらぎられ、因果応報いんがおうほうだね。

VI: Dù đã chiếm đoạt công ty bằng những thủ đoạn bẩn thỉu, nhưng cuối cùng anh ta cũng bị cận vệ mình tin tưởng phản bội, quả là báo ứng.