因って [Nhân]

仍って [Nhưng]

依って [Y]

よって

Liên từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

vì vậy; do đó; vì lý do đó

JP: よって流通りゅうつうするマネーがり、物価ぶっか上昇じょうしょう鎮静ちんせいする。

VI: Do đó, lượng tiền lưu thông sẽ giảm và lạm phát sẽ được kiềm chế.