回目 [Hồi Mục]

かいめ

Hậu tố

📝 sau một số n

lần thứ n

JP: 学校がっこうでのじゅう乱射らんしゃ事件じけんはこの半年はんとし3回さんかいだ。

VI: Đây là vụ xả súng thứ ba ở trường trong nửa năm qua.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いや、これが二回にかいだ。
Không, đây là lần thứ hai.
この二回にかいのテストは一回いっかいよりだい進歩しんぽだ。
Kỳ thi lần này tiến bộ hơn rất nhiều so với lần trước.
ここにるのは3回さんかいです。
Đây là lần thứ ba tôi đến đây.
ここにたのは3回さんかいよ。
Đây là lần thứ ba tôi đến đây.
ボストンはこれで3回さんかいなんだ。
Đây là lần thứ ba tôi đến Boston.
かれ今回こんかい事故じこ6回ろっかいだ。
Đây là lần thứ sáu anh ấy gặp tai nạn.
二回にかい上映じょうえいがまもなくはじまります。
Buổi chiếu thứ hai sẽ sớm bắt đầu.
明日あした午前ごぜん2時にじ40分よんじゅっぷんてそれ1回いっかい?それとも2回にかい
2 giờ 40 phút sáng mai là lần đầu tiên hay lần thứ hai?
わたし論文ろんぶん1回いっかい下書したがきをした。
Tôi đã làm bản nháp đầu tiên của luận văn.
これはオーケストラの5回ごかい演奏えんそうかいです。
Đây là buổi biểu diễn thứ năm của dàn nhạc.