回復力 [Hồi Phục Lực]

かいふくりょく

Danh từ chung

khả năng phục hồi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自然しぜん環境かんきょう回復かいふく宣伝せんでんする組織そしきがリサイクルにちかられて、植林しょくりん貢献こうけんしないのは何故なぜか。
Tại sao các tổ chức quảng bá phục hồi môi trường tự nhiên lại không đóng góp vào việc trồng cây và tái chế?