回分 [Hồi Phân]

かいぶん

Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

mẻ

Danh từ dùng như hậu tố

lần; bội số

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

明日あした午前ごぜん2時にじ40分よんじゅっぷんてそれ1回いっかい?それとも2回にかい
2 giờ 40 phút sáng mai là lần đầu tiên hay lần thứ hai?
「ここのバスは1時間いちじかんなんかいくらいるのですか」「30分さんじゅっぷんごとにます」
"Xe buýt ở đây chạy bao nhiêu lần một giờ?" "Cứ 30 phút một chuyến."