回りだす [Hồi]

回り出す [Hồi Xuất]

まわりだす

Động từ Godan - đuôi “su”

bắt đầu quay

JP: 車輪しゃりんまわりだした。

VI: Bánh xe bắt đầu quay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

木星もくせい周辺しゅうへんまわっているもっとちいさな惑星わくせいてケプラーは、外出がいしゅつちゅうおうまわりをかこ護衛ごえいおもいだしたので、それを衛星えいせい名付なづけたのだ。
Khi quan sát những hành tinh nhỏ hơn xoay quanh Sao Mộc, Kepler đã liên tưởng đến hình ảnh những vệ sĩ bao quanh vua khi ra ngoài và từ đó đã đặt tên cho chúng là các vệ tinh.