四駆 [Tứ Khu]

よんく

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

dẫn động bốn bánh

🔗 四輪駆動

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

普通ふつう、4小型車こがたしゃよりかなり燃費ねんぴちるでしょう。
Thông thường, xe bốn bánh tiêu hao nhiên liệu hơn xe nhỏ nhiều.

Hán tự

Từ liên quan đến 四駆