四面 [Tứ Diện]

しめん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

bốn mặt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これじゃあまるで四面楚歌しめんそかだ。
Với điều này, tôi cảm thấy như bị cô lập hoàn toàn.
あんな四面楚歌しめんそか状態じょうたいで、かれよく仕事しごとしてられるよな。
Anh ấy vẫn có thể làm việc trong tình trạng bị cô lập như vậy, thật đáng kinh ngạc.