四診 [Tứ Chẩn]

ししん

Danh từ chung

bốn phương pháp khám (trong y học Trung Quốc: nhìn, nghe, hỏi, sờ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

4時よんじ医者いしゃてもらう予約よやくをした。
Tôi đã đặt lịch khám bác sĩ lúc 4 giờ.