四本足 [Tứ Bản Túc]
よんほんあし
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
bốn chân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
犬は四本足である。
Chó có bốn chân.
犬には足が4本あります。
Chó có bốn chân.
朝は四本足、昼は二本足、夕は三本足で歩くものは何か?
Thứ đi bằng bốn chân vào buổi sáng, hai chân vào buổi trưa và ba chân vào buổi tối là gì?