四十路 [Tứ Thập Lộ]

よそじ

Danh từ chung

tuổi bốn mươi; độ tuổi bốn mươi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはもう四十路よそじちかい。
Anh ấy đã gần 40 tuổi.