Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
四分六
[Tứ Phân Lục]
しぶろく
🔊
Danh từ chung
tỷ lệ sáu bốn
Hán tự
四
Tứ
bốn
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
六
Lục
sáu