四人 [Tứ Nhân]
4人 [Nhân]
よにん
よったり
よたり
Danh từ chung
bốn người
JP: ケンは4人のうちで一番年下です。
VI: Ken là người trẻ nhất trong bốn người.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家族は4人です。
Gia đình tôi có bốn người.
私は4人家族です。
Gia đình tôi có bốn người.
うちは4人家族です。
Gia đình chúng tôi có 4 người.
わが家は4人家族です。
Gia đình chúng tôi có 4 người.
4人しか試験に出なかった。
Chỉ có bốn người tham gia kỳ thi.
うちは4人家族だよ。
Gia đình chúng tôi có bốn người.
私の家族は4人家族です。
Gia đình tôi có 4 người.
私の家族は4人います。
Gia đình tôi có 4 người.
私は4人も兄弟がいる。
Tôi có tới bốn anh chị em.
母には4人の兄弟がいます。
Mẹ tôi có bốn anh chị em.