四つ目 [Tứ Mục]
よつめ
Danh từ chung
bốn mắt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子どもの頃「四つ目小僧」とからかわれたことがあります。
Hồi nhỏ tôi bị trêu là "cậu bé bốn mắt."