囚 [Tù]
しゅう
Danh từ chung
bị giam giữ
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
tù nhân
🔗 囚人・しゅうじん
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは模範囚だった。
Tom đã là tù nhân gương mẫu.
警察は脱獄囚を追っている。
Cảnh sát đang truy lùng kẻ vượt ngục.
彼が脱獄囚だなんて、私には思いもよらなかった。
Tôi không hề nghĩ rằng anh ấy là một tù nhân vượt ngục.
その服役囚は2ヶ月間刑務所にいた。
Người tù này đã ở trong tù hai tháng.
今日の朝刊によればその死刑囚は自殺したようだ。
Theo báo sáng nay, có vẻ như tử tù đã tự sát.
ここから逃げたって同じ、死刑囚はどこにも居るし誰もが犠牲者。
Chạy trốn từ đây cũng vô ích, tử tù ở khắp mọi nơi và ai cũng là nạn nhân.
国際アムネスティは、政治囚への支援として一般市民による抗議活動を組織することがしばしばある。
Tổ chức Ân xá Quốc tế thường tổ chức các hoạt động biểu tình của công chúng nhằm hỗ trợ tù nhân chính trị.
裁判官はその未決囚の行動に対する嫌悪の念をためらうことなくあからさまにして、できるだけ過酷な刑を下した。
Thẩm phán đã không ngần ngại bày tỏ sự ghê tởm đối với hành vi của tù nhân chưa được xét xử và tuyên một án phạt nghiêm khắc nhất có thể.