器楽 [Khí Nhạc]
きがく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chung
nhạc cụ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕は器楽が好きだ。
Tôi thích nhạc cụ.
僕は器楽曲が好きだ。
Tôi thích nhạc khí.