器の大きい [Khí Đại]
うつわのおおきい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
khoan dung; rộng lượng; linh hoạt; cởi mở; trưởng thành
🔗 器が大きい
Trái nghĩa: 器の小さい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この食器洗い器は大きすぎて、流し台の下には納まらないよ。
Máy rửa bát này quá lớn, không vừa dưới bồn rửa.