嘘つきは泥棒の始まり [Hư Nê Bổng Thí]

嘘吐きは泥棒の始まり [Hư Thổ Nê Bổng Thí]

うそつきは泥棒の始まり [Nê Bổng Thí]

嘘つきは泥棒のはじまり [Hư Nê Bổng]

うそつきはどろぼうのはじまり

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

nói dối là khởi đầu của trộm cắp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うそつきは泥棒どろぼうはじまり。
Kẻ nói dối là bước đầu của kẻ trộm cắp.
うそつきは泥棒どろぼうはじまり」ということわざをいたことある?
Bạn đã nghe câu tục ngữ "Kẻ nói dối là kẻ trộm đầu tiên" chưa?