営業時間 [Doanh Nghiệp Thời Gian]

えいぎょうじかん

Danh từ chung

giờ làm việc

JP: 営業えいぎょう時間じかん十時じゅうじから七時ななじまでです。

VI: Giờ làm việc từ mười giờ sáng đến bảy giờ tối.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

24時間にじゅうよんじかん営業えいぎょうですか。
Quán này mở cửa 24 giờ không?
営業えいぎょう時間じかんおしえてください。
Làm ơn cho biết giờ làm việc.
駐車ちゅうしゃじょう営業えいぎょう時間じかん何時いつまでですか?
Bãi đậu xe mở cửa đến mấy giờ?
このみせ24時間にじゅうよんじかん営業えいぎょうしている。
Quán này mở cửa suốt ngày đêm.
郵便ゆうびんきょく営業えいぎょう時間じかんなんからですか?
Giờ mở cửa của bưu điện là mấy giờ?
営業えいぎょう時間じかんなんからなんまでですか?
Giờ làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
営業えいぎょう時間じかんなんからなんまでですか。
Giờ làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
しょうエネのためにコンビニの24時間にじゅうよんじかん営業えいぎょう廃止はいししろ!
Vì tiết kiệm năng lượng, hãy bỏ chế độ mở cửa 24 giờ của các cửa hàng tiện lợi!
この事務所じむしょ通常つうじょう営業えいぎょう時間じかん9時きゅうじから5時ごじまでです。
Giờ làm việc bình thường của văn phòng này là từ 9 giờ đến 5 giờ.
その営業えいぎょういん約束やくそく時間じかんをしっかりとまもるようになった。
Người nhân viên kinh doanh đó đã trở nên rất đúng giờ.