営業中 [Doanh Nghiệp Trung]

えいぎょうちゅう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

📝 thường thấy trên biển báo ở lối vào cửa hàng hoặc nhà hàng

đang mở cửa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

年中ねんじゅうやすまず営業えいぎょうちゅう
Chúng tôi kinh doanh suốt năm không nghỉ!
マンハッタンの金融きんゆうがいにある証券しょうけん取引とりひきしょなかには、火災かさい停電ていでんのため、営業えいぎょうはやめにげてしまったところもあります。
Một số sàn giao dịch chứng khoán ở khu tài chính Manhattan đã phải đóng cửa sớm do hỏa hoạn và mất điện.