喉鳴らし [Hầu Minh]
のど鳴らし [Minh]
喉ならし [Hầu]
のどならし
Danh từ chung
kêu rừ rừ (của mèo)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何で猫はゴロゴロと喉を鳴らすの?
Tại sao mèo lại kêu gừ gừ?
猫はどんな時に喉をゴロゴロと鳴らすのだろう。
Mèo kêu gừ gừ khi nào nhỉ?