喉から手が出る [Hầu Thủ Xuất]

のどから手が出る [Thủ Xuất]

のどからてがでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

📝 như ~ほど, 〜くらい, v.v.

muốn cái gì đó đến mức có thể nếm được

một bàn tay thò ra từ cổ họng

JP: この30年間さんじゅうねんかん広告こうこく会社かいしゃ大手おおてたばこ会社かいしゃのおきゃくをのどからるほどしがった。

VI: Trong 30 năm qua, các công ty quảng cáo đã rất khao khát trở thành khách hàng của các công ty thuốc lá lớn.

JP: この時計とけいのどからるほどしかったんだ。

VI: Tôi đã rất muốn có chiếc đồng hồ này.