良し悪し [Lương Ác]

善し悪し [Thiện Ác]

よしあし
よしわるし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

đúng sai; tốt xấu

JP: このおんなはまだちいさくてもののよしあしがわからない。

VI: Cô bé này còn quá nhỏ để phân biệt được điều tốt xấu.

Danh từ chung

có cả ưu và nhược điểm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょにはことしがわからない。
Cô ấy không biết điều gì là tốt hay xấu.
かれうましをたしかだ。
Anh ấy có con mắt tinh tường trong việc nhận biết ngựa tốt xấu.