善くも [Thiện]
よくも
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
sao dám...
JP: よくも彼女にそんなことがいえるものだ。
VI: Sao bạn có thể nói những điều như vậy với cô ấy được?
JP: よくも顔をつぶしてくれたな。
VI: Sao bạn lại làm mất mặt tôi như vậy?
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
ngạc nhiên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金は善い召使だが悪い主人だ。
Tiền là một tôi tớ tốt nhưng là một ông chủ xấu.
何かデンマークに善くない事があるので御座ろう。
Có điều gì không tốt ở Đan Mạch không?
善いものでも汚れてしまったものが発する臭いくらい、ひどい悪臭はない。
Không có mùi hôi nào tồi tệ hơn mùi của vật tốt bị ô uế.
お前は善いことと悪いことの区別がつく年じゃないか。
Cậu đã đủ lớn để phân biệt được điều tốt và xấu rồi chứ.
善き教師になるためには、自分の生徒たちが持っている能力を最大限生かしてやることを知らなければならない。
Để trở thành một giáo viên giỏi, bạn cần biết cách phát huy tối đa khả năng của học sinh mình.