善い悪い [Thiện Ác]
よいわるい
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
tốt hay xấu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金は善い召使だが悪い主人だ。
Tiền là một tôi tớ tốt nhưng là một ông chủ xấu.
お前は善いことと悪いことの区別がつく年じゃないか。
Cậu đã đủ lớn để phân biệt được điều tốt và xấu rồi chứ.