問題領域 [Vấn Đề Lĩnh Vực]
もんだいりょういき
Danh từ chung
khu vực vấn đề
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
かかわってくる問題は経済学の領域をはるかに越えている。
Các vấn đề liên quan vượt xa lĩnh vực kinh tế học.