問題集 [Vấn Đề Tập]

もんだいしゅう

Danh từ chung

sách bài tập

JP: 公式こうしき問題もんだいしゅうには"現在げんざい進行しんこうがた"と説明せつめいされています。

VI: Bộ sưu tập câu hỏi chính thức được mô tả là "thể bị động của thì hiện tại tiếp diễn".

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「この問題もんだいしゅうおっかな」「やらないくせに」「なんかった?」
"Có nên mua cuốn sách bài tập này không nhỉ" "Dù sao bạn cũng không làm đâu" "Bạn nói gì cơ?"