問題視 [Vấn Đề Thị]

もんだいし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

xem như một vấn đề; vấn đề hóa

JP: その組織そしき運営上うんえいじょう責任せきにん問題もんだいされている。

VI: Trách nhiệm quản lý của tổ chức đó đang được đặt ra vấn đề.