問題化 [Vấn Đề Hóa]
もんだいか
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
biến thành vấn đề
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
論点の中心は、近代化という問題である。
Vấn đề trọng tâm của cuộc thảo luận là vấn đề hiện đại hóa.
肥大化、過度の商業化などの問題も抱えて、五輪は新世紀に向かう。
Olympic đối mặt với các vấn đề như sự phình to, thương mại hóa quá mức khi bước vào thế kỷ mới.
現代の社会問題はますます複雑化する傾向がある。
Các vấn đề xã hội hiện đại có xu hướng ngày càng phức tạp hơn.
地球温暖化は野生動物にも深刻な問題を引き起こしうる。
Sự nóng lên toàn cầu có thể gây ra vấn đề nghiêm trọng cho động vật hoang dã.
もし臓器の販売を合法化したら、潜在的な健康問題が生じるかも知れません。
Nếu việc bán nội tạng được hợp pháp hóa, có thể sẽ phát sinh các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
非行、学校嫌い、人格の未発達などの問題が現在以上に顕在化してくることが懸念される。
Đáng lo ngại là các vấn đề như hành vi phạm pháp, ghét trường học, sự phát triển nhân cách chưa hoàn thiện sẽ ngày càng trở nên rõ ràng hơn.
温暖化を否定する人と論争すれば、根本的な問題は、その人が非論理的に主張をすることです。
Khi tranh luận với người phủ nhận biến đổi khí hậu, vấn đề cốt lõi là họ đưa ra những lập luận phi lý.