問題児 [Vấn Đề Nhi]

もんだいじ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

trẻ có vấn đề

JP: きみ問題児もんだいじですね。

VI: Cậu thật là đứa trẻ rắc rối.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは我々われわれ問題児もんだいじぶ。
Họ gọi chúng tôi là những đứa trẻ rắc rối.