商業用 [Thương Nghiệp Dụng]
しょうぎょうよう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
thương mại; dùng cho thương mại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
商業用旅客機の場合は、企業が自社製品を売ろうと競争する。
Trong trường hợp máy bay thương mại, các công ty cạnh tranh nhau để bán sản phẩm của mình.