商売敵 [Thương Mại Địch]

商売仇 [Thương Mại Cừu]

しょうばいがたき

Danh từ chung

đối thủ kinh doanh; ghen tị nghề nghiệp

JP: 商売敵しょうばいがたきなかわるい。

VI: Đối thủ trong kinh doanh thường không hòa thuận.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわたし商売敵しょうばいがたきだ。
Anh ấy là đối thủ kinh doanh của tôi.