商品開発 [Thương Phẩm Khai Phát]
しょうひんかいはつ
Danh từ chung
phát triển sản phẩm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
エンドユーザーの視野にたった商品開発が必須。
Việc phát triển sản phẩm dựa trên quan điểm của người dùng cuối là điều bắt buộc.
来週、商品開発の打ち合わせをしたいから、どこか会議室押さえといてくれる?
Tuần sau tôi muốn họp bàn về phát triển sản phẩm, bạn đặt giúp tôi một phòng họp nhé?