商品価値 [Thương Phẩm Giá Trị]
しょうひんかち
Danh từ chung
giá trị thương mại; giá trị hàng hóa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
GNPは一定期間に国によって生産されたすべての商品とサービスの市場価値の総額として計算される。
GNP được tính là tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ do một quốc gia sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định.