商取引 [Thương Thủ Dẫn]

しょうとりひき

Danh từ chung

giao dịch kinh doanh

JP: トニーは重要じゅうようしょう取引とりひきをするためにボストンへった。

VI: Tony đã đi đến Boston để thực hiện một giao dịch kinh doanh quan trọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電子でんししょう取引とりひき急速きゅうそく普及ふきゅうはじめた。
Thương mại điện tử bắt đầu phổ biến nhanh chóng.
法律ほうりつ変更へんこうで、電子でんししょう取引とりひきにおけるオンライン販売はんばいおびやかされている。
Với sự thay đổi pháp luật, hoạt động bán hàng trực tuyến trong lĩnh vực thương mại điện tử đang bị đe dọa.